end table là gì?

/ˈend teɪbl/Danh từ

end table nghĩa là bàn góc nhỏ kê cạnh xô-pha

Hình minh họa từ end table - bàn góc nhỏ kê cạnh xô-pha

Ví dụ với end table

  • We can see a end table here.

    Chúng ta có thể thấy một bàn góc nhỏ kê cạnh xô-pha ở đây.

  • A1We can see a end table here.

    Chúng ta có thể thấy một bàn góc nhỏ kê cạnh xô-pha ở đây.

  • B1Understanding the role of end table is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bàn góc nhỏ kê cạnh xô-pha là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how end table influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bàn góc nhỏ kê cạnh xô-pha ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với end table

  • common end table: bàn góc nhỏ kê cạnh xô-pha phổ biến
  • essential end table: bàn góc nhỏ kê cạnh xô-pha thiết yếu

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Đặt đèn đọc sách và tách trà lên chiếc bàn góc end table bên cạnh ghế bành.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →