mantelpiece là gì?

/ˈmæntlpɪs/Danh từ

mantelpiece nghĩa là bệ kệ trên lò sưởi ấm cúng

Hình minh họa từ mantelpiece - bệ kệ trên lò sưởi ấm cúng

Ví dụ với mantelpiece

  • We can see a mantelpiece here.

    Chúng ta có thể thấy một bệ kệ trên lò sưởi ấm cúng ở đây.

  • A1We can see a mantelpiece here.

    Chúng ta có thể thấy một bệ kệ trên lò sưởi ấm cúng ở đây.

  • B1Understanding the role of mantelpiece is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bệ kệ trên lò sưởi ấm cúng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how mantelpiece influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bệ kệ trên lò sưởi ấm cúng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với mantelpiece

  • common mantelpiece: bệ kệ trên lò sưởi ấm cúng phổ biến
  • essential mantelpiece: bệ kệ trên lò sưởi ấm cúng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • fireplace shelf: bệ lò sưởi

Mẹo ghi nhớ

Bày những khung ảnh gia đình ấm cúng trên mantelpiece gờ lò sưởi.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →