upholstery là gì?

/ʌpˈhəʊlstəri/Danh từ

upholstery nghĩa là vải hoặc da bọc ghế đệm

Hình minh họa từ upholstery - vải hoặc da bọc ghế đệm

Ví dụ với upholstery

  • We can see a upholstery here.

    Chúng ta có thể thấy một vải hoặc da bọc ghế đệm ở đây.

  • A1We can see a upholstery here.

    Chúng ta có thể thấy một vải hoặc da bọc ghế đệm ở đây.

  • B1Understanding the role of upholstery is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của vải hoặc da bọc ghế đệm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how upholstery influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy vải hoặc da bọc ghế đệm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với upholstery

  • common upholstery: vải hoặc da bọc ghế đệm phổ biến
  • essential upholstery: vải hoặc da bọc ghế đệm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • cushion fabric: vải bọc đệm

Mẹo ghi nhớ

Lớp vải bọc upholstery của bộ sofa dệt hoa văn tỉ mỉ rất tao nhã.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →