Curtain là gì?

/ˈkɜrtən/Danh từ

Curtain nghĩa là Rèm cửa

Hình minh họa từ Curtain - Rèm cửa

Ví dụ với Curtain

  • Remy closes the curtain to block out the burning sun.

    Remy kéo rèm lại để ngăn ánh nắng chói chang chiếu vào phòng

  • A1Draw the curtains open to let the cheerful morning sunlight into the room.

    Kéo rèm ra để ánh nắng sớm mai tươi vui tràn vào phòng nhé.

  • B1Installing heavy blackout curtains blocks streetlights and dampens intrusive traffic noise.

    Lắp rèm cản sáng dày giúp chắn ánh đèn đường và giảm tiếng ồn xe cộ phiền toái.

  • B2The theatre audience erupted into thunderous standing applause as the velvet stage curtain descended.

    Khán giả nhà hát vỗ tay vang dội khi tấm rèm nhung sân khấu từ từ hạ xuống.

Cụm từ thường đi với Curtain

  • draw the curtains: kéo rèm cửa sổ (đóng hoặc mở)
  • sheer curtain: rèm voan mỏng
  • blackout curtain: rèm cản sáng hoàn toàn

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Cơ tim (Curtain) đập rộn ràng khi vén rèm cửa sổ đón bình minh rực rỡ.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →