Picture là gì?
Picture nghĩa là Bức tranh/ảnh

Ví dụ với Picture
Would you mind helping me hang this picture on the wall?
Bạn có phiền giúp tôi treo bức tranh này lên tường không?
A1There is a beautiful picture of Ha Long Bay hanging on the wall.
Có một bức tranh Vịnh Hạ Long tuyệt đẹp treo trên tường.
B1Effective leaders focus on the big picture rather than getting bogged down in minute operational trivia.
Các nhà lãnh đạo hiệu quả tập trung vào bức tranh toàn cảnh thay vì sa lầy vào những việc vặt vận hành tủn mủn.
B2The art conservator restored the faded 18th-century oil picture by meticulously removing oxidized varnish.
Chuyên gia bảo tồn đã phục chế bức tranh sơn dầu thế kỷ 18 bằng cách tẩy bỏ lớp vecni bị oxy hóa.
Cụm từ thường đi với Picture
- take a picture: chụp một bức ảnh
- hang a picture: treo một bức tranh lên tường
- big picture: bức tranh toàn cảnh, góc nhìn vĩ mô (idiom)
Từ đồng nghĩa
- photograph: bức ảnh
- painting: bức tranh vẽ
Mẹo ghi nhớ
Bích chờ (Picture) chụp xong bức tranh kỷ niệm gia đình ấm cúng.