Television là gì?

/ˈtɛləˌvɪʒən/Danh từ

Television nghĩa là Cái tivi

Hình minh họa từ Television - Cái tivi

Ví dụ với Television

  • The TV is showing my favorite movie.

    Tivi đang chiếu bộ phim yêu thích của tôi

  • A1My family watches television together after having dinner.

    Gia đình tôi xem tivi cùng nhau sau bữa cơm tối.

  • B1Mounting a large flat-screen smart television on the wall turns the living room into a home cinema.

    Treo một chiếc tivi thông minh màn hình phẳng lớn lên tường biến phòng khách thành rạp chiếu phim tại gia.

  • B2OLED television displays offer infinite contrast ratios by switching off individual organic subpixels entirely.

    Màn hình tivi OLED mang lại độ tương phản vô cực nhờ tắt hoàn toàn từng điểm ảnh hữu cơ riêng lẻ.

Cụm từ thường đi với Television

  • smart television: tivi thông minh
  • watch television: xem tivi
  • flat-screen television: tivi màn hình phẳng

Từ đồng nghĩa

  • TV set: chiếc tivi
  • telly: vô tuyến (thân mật)

Mẹo ghi nhớ

Té lê vì sững (Television) sờ trước màn hình tivi siêu nét 8K sống động.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →