Stool là gì?

/stuːl/Danh từ

Stool nghĩa là Ghế đẩu (không có lưng tựa)

Hình minh họa từ Stool - Ghế đẩu (không có lưng tựa)

Ví dụ với Stool

  • Guests sat on wooden bar stools along the kitchen island counter.

    Khách ngồi trên những chiếc ghế đẩu quầy bar bằng gỗ dọc theo đảo bếp

  • A1Please grab a stool and sit down with us.

    Làm ơn lấy một chiếc ghế đẩu và ngồi xuống cùng chúng tôi.

  • B1The adjustable swivel stools fit perfectly under the breakfast bar counter.

    Những chiếc ghế đẩu xoay điều chỉnh được vừa vặn hoàn hảo bên dưới quầy bar ăn sáng.

  • B2Ergonomically contoured stools encourage dynamic upright posture, alleviating spinal compression.

    Ghế đẩu uốn lượn công thái học thúc đẩy tư thế ngồi thẳng năng động, làm giảm áp lực nén lên cột sống.

Cụm từ thường đi với Stool

  • bar stool: ghế đẩu quầy bar cao
  • wooden stool: ghế đẩu bằng gỗ
  • footstool: ghế nhỏ gác chân

Từ đồng nghĩa

  • bench: ghế băng không tựa
  • hassock: đệm ghế thấp

Mẹo ghi nhớ

Sờ tu (Stool) - sờ vào chiếc ghế đẩu ngồi tu một hơi nước mát.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →