Footstool là gì?
Footstool nghĩa là Ghế nhỏ kê chân, đôn gác chân

Ví dụ với Footstool
Rest your tired feet on the padded velvet footstool while reading beside the fire.
Hãy gác đôi chân mệt mỏi lên chiếc ghế đôn bọc nhung êm ái khi đọc sách bên lò sưởi
A1He pulled up the little wooden footstool to rest his legs.
Anh ấy kéo chiếc ghế đôn gỗ nhỏ lại để gác chân.
B1A multipurpose storage footstool hides magazines and spare television remotes beneath its hinged cushion lid.
Chiếc ghế đôn kê chân đa năng giấu tạp chí và điều khiển tivi dự phòng dưới nắp đệm có bản lề.
B2Ergonomic footstools beneath office workstations maintain proper ninety-degree knee angles, promoting pelvic stability.
Ghế kê chân công thái học dưới bàn làm việc văn phòng duy trì góc đầu gối chín mươi độ thích hợp, thúc đẩy sự ổn định của xương chậu.
Cụm từ thường đi với Footstool
- wooden footstool: ghế đôn kê chân bằng gỗ
- padded footstool: đôn kê chân có đệm mút
- rest feet on a footstool: gác chân lên ghế đôn
Từ đồng nghĩa
- ottoman: ghế đôn đệm
- hassock: đệm kê thấp
Mẹo ghi nhớ
Phút tu (Footstool) - đặt bàn chân (foot) lên ghế đẩu (stool) thư giãn trong phút chốc.
Từ vựng khác chủ đề Phòng khách
- Ottoman Ghế đôn sofa đệm êm đa năng
- Side table Bàn phụ nhỏ cạnh sofa, bàn góc
- Mantlepiece Bệ trên lò sưởi, gờ trang trí lò sưởi
- loveseat ghế xô-pha đôi cho hai người
- blinds mành rèm chớp che nắng
- credenza tủ bục phòng khách / tủ phụ trang trí
- tapestry thảm dệt nghệ thuật treo tường
- end table bàn góc nhỏ kê cạnh xô-pha
- drapes rèm vải buông dài sang trọng
- lampshade chao đèn chụp đèn phòng khách
- soundbar loa thanh âm thanh vòm tivi
- footrest ghế đôn gác chân thư giãn