soundbar là gì?

/ˈsaʊndbɑː/Danh từ

soundbar nghĩa là loa thanh âm thanh vòm tivi

Hình minh họa từ soundbar - loa thanh âm thanh vòm tivi

Ví dụ với soundbar

  • We can see a soundbar here.

    Chúng ta có thể thấy một loa thanh âm thanh vòm tivi ở đây.

  • A1We can see a soundbar here.

    Chúng ta có thể thấy một loa thanh âm thanh vòm tivi ở đây.

  • B1Understanding the role of soundbar is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của loa thanh âm thanh vòm tivi là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how soundbar influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy loa thanh âm thanh vòm tivi ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với soundbar

  • common soundbar: loa thanh âm thanh vòm tivi phổ biến
  • essential soundbar: loa thanh âm thanh vòm tivi thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • audio speaker bar: loa thanh tivi

Mẹo ghi nhớ

Loa thanh soundbar mang lại trải nghiệm âm thanh sống động như rạp chiếu phim tại gia.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →