rocking chair là gì?

/ˈrɒkɪŋ tʃeə/Danh từ

rocking chair nghĩa là chiếc ghế bập bênh thư giãn

Hình minh họa từ rocking chair - chiếc ghế bập bênh thư giãn

Ví dụ với rocking chair

  • We can see a rocking chair here.

    Chúng ta có thể thấy một chiếc ghế bập bênh thư giãn ở đây.

  • A1We can see a rocking chair here.

    Chúng ta có thể thấy một chiếc ghế bập bênh thư giãn ở đây.

  • B1Understanding the role of rocking chair is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chiếc ghế bập bênh thư giãn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how rocking chair influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chiếc ghế bập bênh thư giãn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với rocking chair

  • common rocking chair: chiếc ghế bập bênh thư giãn phổ biến
  • essential rocking chair: chiếc ghế bập bênh thư giãn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • rocker: ghế đu đưa

Mẹo ghi nhớ

Bà ngồi trên chiếc ghế bập bênh rocking chair đan khăn len cho đàn cháu nhỏ.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →