slipcover là gì?

/ˈslɪpkʌvə/Danh từ

slipcover nghĩa là vỏ bọc bọc bảo vệ ghế xô-pha

Hình minh họa từ slipcover - vỏ bọc bọc bảo vệ ghế xô-pha

Ví dụ với slipcover

  • We can see a slipcover here.

    Chúng ta có thể thấy một vỏ bọc bọc bảo vệ ghế xô-pha ở đây.

  • A1We can see a slipcover here.

    Chúng ta có thể thấy một vỏ bọc bọc bảo vệ ghế xô-pha ở đây.

  • B1Understanding the role of slipcover is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của vỏ bọc bọc bảo vệ ghế xô-pha là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how slipcover influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy vỏ bọc bọc bảo vệ ghế xô-pha ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với slipcover

  • common slipcover: vỏ bọc bọc bảo vệ ghế xô-pha phổ biến
  • essential slipcover: vỏ bọc bọc bảo vệ ghế xô-pha thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • removable sofa cover: vỏ bọc ghế

Mẹo ghi nhớ

Tháo vỏ bọc slipcover ghế xô-pha đem giặt giũ sạch sẽ đón tết sum vầy.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →