Table là gì?

/ˈteɪbəl/Danh từ

Table nghĩa là Cái bàn

Hình minh họa từ Table - Cái bàn

Ví dụ với Table

  • Please sit by the table and wait for me.

    Làm ơn ngồi xuống cạnh bàn và chờ tôi

  • A1Put the glass of water on the coffee table next to the vase.

    Đặt ly nước lên chiếc bàn trà cạnh bình hoa nhé.

  • B1What distinctive technical expertise do you bring to the table for this project?

    Bạn đóng góp chuyên môn kỹ thuật đặc sắc nào vào dự án này?

  • B2The artisan crafted a live-edge walnut dining table showcasing organic wood grain contours.

    Nghệ nhân đã chế tác chiếc bàn ăn gỗ óc chó giữ nguyên đường vân uốn lượn tự nhiên.

Cụm từ thường đi với Table

  • coffee table: bàn trà phòng khách
  • dining table: bàn ăn
  • bring to the table: đóng góp giá trị/lợi ích vào bàn đàm phán (idiom)

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Té bồ (Table) vướng chân vào góc bàn gỗ mun phòng khách.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →