Fan là gì?
Fan nghĩa là Cái quạt

Ví dụ với Fan
The fan is on its full speed.
Cái quạt đang chạy tốc độ cao nhất rồi
A1Turn on the ceiling fan to circulate fresh air around the living room.
Bật quạt trần lên để lưu thông không khí thoáng mát quanh phòng khách.
B1Thousands of passionate football fans flooded the town square waving national banners.
Hàng ngàn người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt tràn ngập quảng trường thị trấn vẫy cờ hoa.
B2Aerodynamically curved wooden fan blades deliver whispering-silent air circulation in luxury villas.
Cánh quạt gỗ uốn lượn khí động học mang lại luồng gió lưu thông êm ru không tiếng động trong các biệt thự sang.
Cụm từ thường đi với Fan
- ceiling fan: quạt trần
- electric fan: quạt điện
- die-hard fan: người hâm mộ cuồng nhiệt
Từ đồng nghĩa
- ventilator: máy thông gió, quạt máy
- admirer: người hâm mộ
Mẹo ghi nhớ
Phan (Fan) quạt vù vù thổi bay cái nóng oi ả giữa trưa.