aesthetic là gì?

/iːsˈθetɪk/Tính từ

aesthetic nghĩa là vẻ đẹp thẩm mỹ tinh tế tao nhã

Hình minh họa từ aesthetic - vẻ đẹp thẩm mỹ tinh tế tao nhã

Ví dụ với aesthetic

  • This thing looks very aesthetic.

    Thứ này trông rất vẻ đẹp thẩm mỹ tinh tế tao nhã.

  • A1This thing looks very aesthetic.

    Thứ này trông rất vẻ đẹp thẩm mỹ tinh tế tao nhã.

  • B1It is widely recognized as a aesthetic example in its field.

    Nó được công nhận rộng rãi là một ví dụ vẻ đẹp thẩm mỹ tinh tế tao nhã trong lĩnh vực của nó.

  • B2Scholars examine how aesthetic attributes correlate with multifaceted socioeconomic outcomes.

    Các học giả xem xét cách thức mà các thuộc tính vẻ đẹp thẩm mỹ tinh tế tao nhã tương quan với các kết quả kinh tế xã hội nhiều mặt.

Cụm từ thường đi với aesthetic

  • very aesthetic: rất vẻ đẹp thẩm mỹ tinh tế tao nhã
  • increasingly aesthetic: ngày càng vẻ đẹp thẩm mỹ tinh tế tao nhã

Từ đồng nghĩa

  • artistic beauty: tính thẩm mỹ

Mẹo ghi nhớ

Bức tranh mang phong cách thẩm mỹ aesthetic thanh nhã làm say đắm người xem.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →