diorama là gì?

/ˌdaɪəˈrɑːmə/Danh từ

diorama nghĩa là mô hình sa bàn không gian ba chiều thu nhỏ

Hình minh họa từ diorama - mô hình sa bàn không gian ba chiều thu nhỏ

Ví dụ với diorama

  • We can see a diorama here.

    Chúng ta có thể thấy một mô hình sa bàn không gian ba chiều thu nhỏ ở đây.

  • A1We can see a diorama here.

    Chúng ta có thể thấy một mô hình sa bàn không gian ba chiều thu nhỏ ở đây.

  • B1Understanding the role of diorama is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của mô hình sa bàn không gian ba chiều thu nhỏ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how diorama influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy mô hình sa bàn không gian ba chiều thu nhỏ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với diorama

  • common diorama: mô hình sa bàn không gian ba chiều thu nhỏ phổ biến
  • essential diorama: mô hình sa bàn không gian ba chiều thu nhỏ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • miniature scene: sa bàn mô hình

Mẹo ghi nhớ

Mô hình sa bàn diorama tái hiện sống động trận chiến lịch sử trong tủ kính bảo tàng.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →