gouache là gì?
gouache nghĩa là màu bột màu gouache vẽ tranh đục

Ví dụ với gouache
We can see a gouache here.
Chúng ta có thể thấy một màu bột màu gouache vẽ tranh đục ở đây.
A1We can see a gouache here.
Chúng ta có thể thấy một màu bột màu gouache vẽ tranh đục ở đây.
B1Understanding the role of gouache is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của màu bột màu gouache vẽ tranh đục là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how gouache influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy màu bột màu gouache vẽ tranh đục ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với gouache
- common gouache: màu bột màu gouache vẽ tranh đục phổ biến
- essential gouache: màu bột màu gouache vẽ tranh đục thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- opaque watercolor: màu bột vẽ
Mẹo ghi nhớ
Màu bột gouache che phủ tốt với những gam màu lì mịn màng đượm chất thơ.
Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật
- iconography nghệ thuật biểu tượng học hình tượng
- impasto kỹ thuật đắp màu dày nổi cộm trên toan
- impressionism trường phái ấn tượng bắt khoảnh khắc ánh sáng
- installation nghệ thuật sắp đặt không gian đương đại
- lithograph tranh in thạch bản trên phiến đá
- minimalism chủ nghĩa tối giản tinh giản chi tiết
- monochrome tranh đơn sắc một tông màu biến ảo
- mosaic tranh ghép mảnh gốm đá màu kỳ công
- mural bức bích họa khổ lớn trên tường phố
- palette bảng pha màu cầm tay của họa sĩ
- perspective luật phối cảnh xa gần trong tranh
- pigment bột sắc tố màu nguyên chất