pigment là gì?

/ˈpɪɡmənt/Danh từ

pigment nghĩa là bột sắc tố màu nguyên chất

Hình minh họa từ pigment - bột sắc tố màu nguyên chất

Ví dụ với pigment

  • We can see a pigment here.

    Chúng ta có thể thấy một bột sắc tố màu nguyên chất ở đây.

  • A1We can see a pigment here.

    Chúng ta có thể thấy một bột sắc tố màu nguyên chất ở đây.

  • B1Understanding the role of pigment is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bột sắc tố màu nguyên chất là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how pigment influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bột sắc tố màu nguyên chất ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với pigment

  • common pigment: bột sắc tố màu nguyên chất phổ biến
  • essential pigment: bột sắc tố màu nguyên chất thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • color powder: sắc tố màu

Mẹo ghi nhớ

Nghiền mịn các khoáng thạch tự nhiên để thu được bột màu sắc tố pigment bền màu cùng thời gian.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →