thermodynamics là gì?
thermodynamics nghĩa là nhiệt động lực học vật lý năng lượng

Ví dụ với thermodynamics
We can see a thermodynamics here.
Chúng ta có thể thấy một nhiệt động lực học vật lý năng lượng ở đây.
A1We can see a thermodynamics here.
Chúng ta có thể thấy một nhiệt động lực học vật lý năng lượng ở đây.
B1Understanding the role of thermodynamics is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của nhiệt động lực học vật lý năng lượng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how thermodynamics influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhiệt động lực học vật lý năng lượng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với thermodynamics
- common thermodynamics: nhiệt động lực học vật lý năng lượng phổ biến
- essential thermodynamics: nhiệt động lực học vật lý năng lượng thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- heat energy physics: nhiệt động học
Mẹo ghi nhớ
Định luật nhiệt động lực học thermodynamics chi phối sự chuyển hóa giữa nhiệt và công.
Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật
- electromagnetism hiện tượng điện từ trường trong tự nhiên
- chromosome nhiễm sắc thể mang mã gen di truyền
- nebula tinh vân đám mây bụi khí vũ trụ
- supernova vụ nổ siêu tân tinh giải phóng năng lượng khổng lồ
- pulsar sao neutron quay cực nhanh phát xung sóng
- asteroid tiểu hành tinh bay quanh mặt trời
- Applaud Vỗ tay, tán thưởng
- Art Nghệ thuật
- Artist Nghệ sĩ
- Artwork Tác phẩm nghệ thuật
- Audience Khán giả
- Author Tác giả