Art là gì?

/ɑrt/Danh từ

Art nghĩa là Nghệ thuật

Hình minh họa từ Art - Nghệ thuật

Ví dụ với Art

  • The art of convincing is actually not very complex.

    Nghệ thuật thuyết phục người khác thực chất không quá phức tạp

  • A1She loves studying art and painting flowers in watercolor.

    Cô ấy thích học nghệ thuật và vẽ tranh hoa bằng màu nước.

  • B1Visiting the national art gallery helped the students appreciate Renaissance masterpieces.

    Chuyến tham quan phòng trưng bày nghệ thuật quốc gia đã giúp học sinh cảm thụ các kiệt tác thời Phục Hưng.

  • B2Conceptual art challenges conventional perceptions of aesthetic value by prioritizing ideological inquiry.

    Nghệ thuật ý niệm thách thức những quan niệm truyền thống về giá trị thẩm mỹ bằng cách ưu tiên sự truy vấn tư tưởng.

Cụm từ thường đi với Art

  • contemporary art: nghệ thuật đương đại
  • work of art: tác phẩm nghệ thuật
  • martial arts: võ thuật

Từ đồng nghĩa

  • fine arts: mỹ thuật
  • craft: nghệ thuật thủ công tinh xảo
  • creativity: nghệ thuật sáng tạo

Mẹo ghi nhớ

Át (Art) - tiếng đàn át cả tiếng gió xào xạc mang đậm chất nghệ thuật.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →