Choir là gì?
Choir nghĩa là Dàn hợp xướng

Ví dụ với Choir
I have attended the school’s choir for 3 years.
Tôi tham gia dàn hợp xướng của trường học 3 năm liền
A1She sings soprano in the school choir every Friday afternoon.
Cô ấy hát giọng nữ cao trong dàn hợp xướng của trường vào mỗi chiều thứ Sáu.
B1The cathedral choir rehearsed intricate polyphonic hymns for the upcoming holiday concert.
Dàn hợp xướng nhà thờ lớn đã tập dượt những bài thánh ca đa âm phức điệu cho buổi hòa nhạc ngày lễ sắp tới.
B2Acoustic resonance inside the Gothic basilica amplified the choir’s soaring harmonics majestically.
Sự cộng hưởng âm học bên trong vương cung thánh đường phong cách Gothic đã khuếch đại những hòa âm bay bổng của dàn hợp xướng thật uy nghi.
Cụm từ thường đi với Choir
- church choir: dàn hợp xướng nhà thờ
- choir director: chỉ huy dàn hợp xướng
- sing in a choir: hát trong dàn hợp xướng
Từ đồng nghĩa
- chorus: dàn đồng ca
- vocal ensemble: nhóm hợp ca
Từ trái nghĩa
- soloist: người hát đơn ca
Mẹo ghi nhớ
Khoai ơ (Choir) - dàn hợp xướng vừa ăn củ khoai nướng vừa ngân vang khúc ca hòa nhịp.