Culture là gì?

/ˈkʌlʧər/Danh từ

Culture nghĩa là Văn hóa

Hình minh họa từ Culture - Văn hóa

Ví dụ với Culture

  • Other countries’ cultures never fail to amaze me.

    Nền văn hóa của các quốc gia khác không bao giờ thất bại trong việc làm tôi trầm trồ ngạc nhiên

  • A1Learning about Vietnamese culture is fascinating for foreign tourists.

    Tìm hiểu về văn hóa Việt Nam là điều vô cùng hấp dẫn đối với du khách nước ngoài.

  • B1Traveling abroad allows you to experience diverse cultures, culinary habits, and social etiquette.

    Du lịch nước ngoài cho phép bạn trải nghiệm những nền văn hóa, thói quen ẩm thực và nghi thức xã hội đa dạng.

  • B2Globalization often sparks dialectical tensions between indigenous local culture and Westernized media homogeneity.

    Toàn cầu hóa thường làm bùng phát những căng thẳng biện chứng giữa văn hóa bản địa địa phương và tính đồng nhất truyền thông phương Tây.

Cụm từ thường đi với Culture

  • traditional culture: văn hóa truyền thống
  • pop culture: văn hóa đại chúng
  • cultural heritage: di sản văn hóa

Từ đồng nghĩa

  • civilization: nền văn minh
  • customs: phong tục tập quán
  • tradition: truyền thống

Mẹo ghi nhớ

Cầu chờ (Culture) - đến cầu Rồng chờ đón lễ hội văn hóa pháo hoa rực rỡ.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →