Literature là gì?
Literature nghĩa là Văn học, văn chương

Ví dụ với Literature
Literature nurtures the souls.
Văn chương nuôi dưỡng tâm hồn
A1She loves reading Vietnamese literature, especially short stories and folk tales.
Cô ấy thích đọc văn học Việt Nam, đặc biệt là truyện ngắn và truyện cổ tích.
B1University literature courses analyze how socio-political turbulence shapes modernist narrative techniques.
Các khóa học văn học đại học phân tích cách những biến động chính trị-xã hội định hình kỹ thuật tự sự thời kỳ hiện đại.
B2Post-colonial literature deconstructs imperialist discourses by elevating marginalized vernacular voices.
Văn học hậu thực dân giải cấu trúc các diễn ngôn đế quốc bằng cách tôn vinh những tiếng nói bản địa bị gạt ra ngoài lề.
Cụm từ thường đi với Literature
- classic literature: văn học cổ điển
- contemporary literature: văn học đương đại
- literature review: tổng quan tài liệu nghiên cứu
Từ đồng nghĩa
- letters: văn chương chữ nghĩa
- writing: các trước tác văn học
- prose and poetry: thơ văn
Mẹo ghi nhớ
Lít tơ rơ chưa (Literature) - cầm cuốn văn học cổ điển đọc say sưa cả buổi trưa.