Paper là gì?

/ˈpeɪpər/Danh từ

Paper nghĩa là Tờ giấy

Hình minh họa từ Paper - Tờ giấy

Ví dụ với Paper

  • We will need thicker paper for watercolor drawing.

    Chúng ta sẽ cần loại giấy dày hơn để vẽ màu nước

  • A1Please take out a clean sheet of paper to write down notes.

    Vui lòng lấy một tờ giấy sạch ra để ghi chép lại.

  • B1Watercolor artists prefer heavy cotton paper that will not buckle when wet.

    Các họa sĩ vẽ màu nước thích loại giấy cotton dày không bị cong vênh khi thấm ướt.

  • B2Archival paper must be acid-free to ensure permanent document stability over centuries.

    Giấy lưu trữ văn khố phải không chứa axit để đảm bảo độ bền vững của tài liệu qua nhiều thế kỷ.

Cụm từ thường đi với Paper

  • sheet of paper: tờ giấy
  • recycled paper: giấy tái chế
  • wrapping paper: giấy gói quà

Từ đồng nghĩa

  • sheet: trang giấy
  • parchment: giấy da
  • stationery: giấy văn phòng phẩm

Mẹo ghi nhớ

Pây pơ (Paper) - cầm tờ giấy trắng phác lên ước mơ hội họa tuổi thơ.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →