Paper là gì?
Paper nghĩa là Tờ giấy

Ví dụ với Paper
We will need thicker paper for watercolor drawing.
Chúng ta sẽ cần loại giấy dày hơn để vẽ màu nước
A1Please take out a clean sheet of paper to write down notes.
Vui lòng lấy một tờ giấy sạch ra để ghi chép lại.
B1Watercolor artists prefer heavy cotton paper that will not buckle when wet.
Các họa sĩ vẽ màu nước thích loại giấy cotton dày không bị cong vênh khi thấm ướt.
B2Archival paper must be acid-free to ensure permanent document stability over centuries.
Giấy lưu trữ văn khố phải không chứa axit để đảm bảo độ bền vững của tài liệu qua nhiều thế kỷ.
Cụm từ thường đi với Paper
- sheet of paper: tờ giấy
- recycled paper: giấy tái chế
- wrapping paper: giấy gói quà
Từ đồng nghĩa
- sheet: trang giấy
- parchment: giấy da
- stationery: giấy văn phòng phẩm
Mẹo ghi nhớ
Pây pơ (Paper) - cầm tờ giấy trắng phác lên ước mơ hội họa tuổi thơ.