Poetry là gì?

/ˈpoʊətri/Danh từ

Poetry nghĩa là Thơ ca

Hình minh họa từ Poetry - Thơ ca

Ví dụ với Poetry

  • Poetry is the voice of the heart.

    Thơ ca là tiếng lòng

  • A1She loves reading English poetry because the rhyming words sound so musical.

    Cô ấy thích đọc thơ tiếng Anh vì các từ gieo vần nghe thật êm tai như tiếng nhạc.

  • B1Modernist poetry abandoned conventional meter and rhyme schemes in favor of free-verse expression.

    Thơ ca hiện đại đã từ bỏ các thể thơ và vần luật truyền thống để ủng hộ biểu đạt tự do không gò bó.

  • B2Oral traditions carried epic poetry across centuries long before written scripts were codified.

    Truyền thống truyền miệng đã lưu giữ thi ca sử thi qua nhiều thế kỷ rất lâu trước khi chữ viết được chuẩn hóa.

Cụm từ thường đi với Poetry

  • read poetry: đọc thơ ca
  • epic poetry: thơ ca sử thi
  • poetry slam: cuộc thi ngâm thơ đối kháng

Từ đồng nghĩa

  • verse: thơ ca
  • poesy: thi ca (từ cổ)
  • rhyme: vần điệu thi ca

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Pô ét tri (Poetry) - thi ca tri ân những tâm hồn say đắm vẻ đẹp cuộc sống.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →