Song là gì?

/sɔŋ/Danh từ

Song nghĩa là Bài hát, ca khúc

Hình minh họa từ Song - Bài hát, ca khúc

Ví dụ với Song

  • I have 300 songs in my iPod.

    Tôi có 300 bài hát trong iPod của mình

  • A1We sang a joyful birthday song when our friend blew out the candles.

    Chúng tôi hát một bài hát sinh nhật vui vẻ khi bạn của chúng tôi thổi nến.

  • B1The melancholic acoustic song topped digital streaming charts across twenty countries simultaneously.

    Ca khúc mộc trầm buồn đã đứng đầu các bảng xếp hạng phát trực tuyến tại hai mươi quốc gia cùng lúc.

  • B2Traditional lullabies and folk songs serve as linguistic vessels preserving archaic dialects across generations.

    Những bài hát ru truyền thống và dân ca đóng vai trò là mạch nguồn ngôn ngữ bảo tồn các phương ngữ cổ qua nhiều thế hệ.

Cụm từ thường đi với Song

  • hit song: bài hát ăn khách, bản hit
  • folk song: bài ca dao dân ca
  • sing a song: hát một bài hát

Từ đồng nghĩa

  • track: bản nhạc
  • tune: giai điệu bài ca
  • anthem: bài thánh ca/bài hát chính

Mẹo ghi nhớ

Sóng (Song) - từng lời bài hát vỗ về tâm hồn êm ả như sóng biển dạt dào.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →