batik là gì?
batik nghĩa là nghệ thuật nhuộm sáp vải batik

Ví dụ với batik
We can see a batik here.
Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật nhuộm sáp vải batik ở đây.
A1We can see a batik here.
Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật nhuộm sáp vải batik ở đây.
B1Understanding the role of batik is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của nghệ thuật nhuộm sáp vải batik là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how batik influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật nhuộm sáp vải batik ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với batik
- common batik: nghệ thuật nhuộm sáp vải batik phổ biến
- essential batik: nghệ thuật nhuộm sáp vải batik thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- wax dye fabric: vải nhuộm sáp
Mẹo ghi nhớ
Tấm vải batik vẽ sáp nhuộm hoa văn truyền thống tinh xảo của người Indonesia.
Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật
- caricature tranh biếm họa châm biếm hóm hỉnh
- ceramics nghệ thuật gốm sứ nung men
- chiaroscuro kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa
- collage nghệ thuật cắt dán tranh ghép
- composition bố cục sắp đặt trong bức tranh
- cubism trường phái lập thể hội họa
- diorama mô hình sa bàn không gian ba chiều thu nhỏ
- easel giá vẽ tranh bằng gỗ ba chân
- engraving nghệ thuật khắc bản kẽm bản gỗ
- etching kỹ thuật ăn mòn axit in khắc kim loại
- expressionism chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm
- fresco bích họa vẽ trên vữa ướt tường nhà thờ