engraving là gì?

/ɪnˈɡreɪvɪŋ/Danh từ

engraving nghĩa là nghệ thuật khắc bản kẽm bản gỗ

Hình minh họa từ engraving - nghệ thuật khắc bản kẽm bản gỗ

Ví dụ với engraving

  • We can see a engraving here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật khắc bản kẽm bản gỗ ở đây.

  • A1We can see a engraving here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật khắc bản kẽm bản gỗ ở đây.

  • B1Understanding the role of engraving is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghệ thuật khắc bản kẽm bản gỗ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how engraving influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật khắc bản kẽm bản gỗ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với engraving

  • common engraving: nghệ thuật khắc bản kẽm bản gỗ phổ biến
  • essential engraving: nghệ thuật khắc bản kẽm bản gỗ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • etched print: tranh khắc

Mẹo ghi nhớ

Bản khắc gỗ engraving sắc sảo từng đường nét tỉ mỉ của nghệ nhân dân gian Đông Hồ.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →