expressionism là gì?
expressionism nghĩa là chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm

Ví dụ với expressionism
We can see a expressionism here.
Chúng ta có thể thấy một chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm ở đây.
A1We can see a expressionism here.
Chúng ta có thể thấy một chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm ở đây.
B1Understanding the role of expressionism is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how expressionism influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với expressionism
- common expressionism: chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm phổ biến
- essential expressionism: chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- emotive art style: chủ nghĩa biểu hiện
Mẹo ghi nhớ
Trường phái biểu hiện expressionism thể hiện những giằng xé nội tâm mãnh liệt qua nét cọ xoáy bạo liệt.
Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật
- fresco bích họa vẽ trên vữa ướt tường nhà thờ
- gilding kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh
- gouache màu bột màu gouache vẽ tranh đục
- iconography nghệ thuật biểu tượng học hình tượng
- impasto kỹ thuật đắp màu dày nổi cộm trên toan
- impressionism trường phái ấn tượng bắt khoảnh khắc ánh sáng
- installation nghệ thuật sắp đặt không gian đương đại
- lithograph tranh in thạch bản trên phiến đá
- minimalism chủ nghĩa tối giản tinh giản chi tiết
- monochrome tranh đơn sắc một tông màu biến ảo
- mosaic tranh ghép mảnh gốm đá màu kỳ công
- mural bức bích họa khổ lớn trên tường phố