expressionism là gì?

/ɪkˈspreʃənɪzəm/Danh từ

expressionism nghĩa là chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm

Hình minh họa từ expressionism - chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm

Ví dụ với expressionism

  • We can see a expressionism here.

    Chúng ta có thể thấy một chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm ở đây.

  • A1We can see a expressionism here.

    Chúng ta có thể thấy một chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm ở đây.

  • B1Understanding the role of expressionism is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how expressionism influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với expressionism

  • common expressionism: chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm phổ biến
  • essential expressionism: chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • emotive art style: chủ nghĩa biểu hiện

Mẹo ghi nhớ

Trường phái biểu hiện expressionism thể hiện những giằng xé nội tâm mãnh liệt qua nét cọ xoáy bạo liệt.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →