gilding là gì?

/ˈɡɪldɪŋ/Danh từ

gilding nghĩa là kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh

Hình minh họa từ gilding - kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh

Ví dụ với gilding

  • We can see a gilding here.

    Chúng ta có thể thấy một kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh ở đây.

  • A1We can see a gilding here.

    Chúng ta có thể thấy một kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh ở đây.

  • B1Understanding the role of gilding is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how gilding influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với gilding

  • common gilding: kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh phổ biến
  • essential gilding: kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • gold leaf coating: dát vàng lá

Mẹo ghi nhớ

Kỹ thuật dát vàng gilding thủ công làm sáng bừng tượng Phật uy nghiêm nơi chính điện.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →