ceramics là gì?
ceramics nghĩa là nghệ thuật gốm sứ nung men

Ví dụ với ceramics
We can see a ceramics here.
Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật gốm sứ nung men ở đây.
A1We can see a ceramics here.
Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật gốm sứ nung men ở đây.
B1Understanding the role of ceramics is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của nghệ thuật gốm sứ nung men là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how ceramics influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật gốm sứ nung men ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với ceramics
- common ceramics: nghệ thuật gốm sứ nung men phổ biến
- essential ceramics: nghệ thuật gốm sứ nung men thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- pottery art: đồ gốm sứ
Mẹo ghi nhớ
Nghệ thuật gốm sứ ceramics Bát Tràng tráng men rạn độc đáo nức tiếng gần xa.
Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật
- chiaroscuro kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa
- collage nghệ thuật cắt dán tranh ghép
- composition bố cục sắp đặt trong bức tranh
- cubism trường phái lập thể hội họa
- diorama mô hình sa bàn không gian ba chiều thu nhỏ
- easel giá vẽ tranh bằng gỗ ba chân
- engraving nghệ thuật khắc bản kẽm bản gỗ
- etching kỹ thuật ăn mòn axit in khắc kim loại
- expressionism chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm
- fresco bích họa vẽ trên vữa ướt tường nhà thờ
- gilding kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh
- gouache màu bột màu gouache vẽ tranh đục