ceramics là gì?

/səˈræmɪks/Danh từ

ceramics nghĩa là nghệ thuật gốm sứ nung men

Hình minh họa từ ceramics - nghệ thuật gốm sứ nung men

Ví dụ với ceramics

  • We can see a ceramics here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật gốm sứ nung men ở đây.

  • A1We can see a ceramics here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật gốm sứ nung men ở đây.

  • B1Understanding the role of ceramics is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghệ thuật gốm sứ nung men là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how ceramics influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật gốm sứ nung men ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với ceramics

  • common ceramics: nghệ thuật gốm sứ nung men phổ biến
  • essential ceramics: nghệ thuật gốm sứ nung men thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • pottery art: đồ gốm sứ

Mẹo ghi nhớ

Nghệ thuật gốm sứ ceramics Bát Tràng tráng men rạn độc đáo nức tiếng gần xa.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →