cubism là gì?

/ˈkjuːbɪzəm/Danh từ

cubism nghĩa là trường phái lập thể hội họa

Hình minh họa từ cubism - trường phái lập thể hội họa

Ví dụ với cubism

  • We can see a cubism here.

    Chúng ta có thể thấy một trường phái lập thể hội họa ở đây.

  • A1We can see a cubism here.

    Chúng ta có thể thấy một trường phái lập thể hội họa ở đây.

  • B1Understanding the role of cubism is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của trường phái lập thể hội họa là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how cubism influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy trường phái lập thể hội họa ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với cubism

  • common cubism: trường phái lập thể hội họa phổ biến
  • essential cubism: trường phái lập thể hội họa thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • geometric art: hội họa lập thể

Mẹo ghi nhớ

Trường phái lập thể cubism của danh họa Picasso phân mảnh không gian thành các hình khối kỷ hà.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →