chiaroscuro là gì?
chiaroscuro nghĩa là kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa

Ví dụ với chiaroscuro
We can see a chiaroscuro here.
Chúng ta có thể thấy một kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa ở đây.
A1We can see a chiaroscuro here.
Chúng ta có thể thấy một kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa ở đây.
B1Understanding the role of chiaroscuro is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how chiaroscuro influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với chiaroscuro
- common chiaroscuro: kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa phổ biến
- essential chiaroscuro: kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- light and shade contrast: tương phản sáng tối
Mẹo ghi nhớ
Bậc thầy Caravaggio dùng kỹ thuật sáng tối chiaroscuro tạo chiều sâu kịch tính cho bức tranh.
Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật
- collage nghệ thuật cắt dán tranh ghép
- composition bố cục sắp đặt trong bức tranh
- cubism trường phái lập thể hội họa
- diorama mô hình sa bàn không gian ba chiều thu nhỏ
- easel giá vẽ tranh bằng gỗ ba chân
- engraving nghệ thuật khắc bản kẽm bản gỗ
- etching kỹ thuật ăn mòn axit in khắc kim loại
- expressionism chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm
- fresco bích họa vẽ trên vữa ướt tường nhà thờ
- gilding kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh
- gouache màu bột màu gouache vẽ tranh đục
- iconography nghệ thuật biểu tượng học hình tượng