collage là gì?

/ˈkɒlɑːʒ/Danh từ

collage nghĩa là nghệ thuật cắt dán tranh ghép

Hình minh họa từ collage - nghệ thuật cắt dán tranh ghép

Ví dụ với collage

  • We can see a collage here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật cắt dán tranh ghép ở đây.

  • A1We can see a collage here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật cắt dán tranh ghép ở đây.

  • B1Understanding the role of collage is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghệ thuật cắt dán tranh ghép là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how collage influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật cắt dán tranh ghép ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với collage

  • common collage: nghệ thuật cắt dán tranh ghép phổ biến
  • essential collage: nghệ thuật cắt dán tranh ghép thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • pasted artwork: tranh cắt dán

Mẹo ghi nhớ

Bức tranh cắt dán collage độc đáo ghép từ những mẩu báo cũ và vải vụn đầy sáng tạo.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →