caricature là gì?

/ˈkærɪkətʃʊə/Danh từ

caricature nghĩa là tranh biếm họa châm biếm hóm hỉnh

Hình minh họa từ caricature - tranh biếm họa châm biếm hóm hỉnh

Ví dụ với caricature

  • We can see a caricature here.

    Chúng ta có thể thấy một tranh biếm họa châm biếm hóm hỉnh ở đây.

  • A1We can see a caricature here.

    Chúng ta có thể thấy một tranh biếm họa châm biếm hóm hỉnh ở đây.

  • B1Understanding the role of caricature is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tranh biếm họa châm biếm hóm hỉnh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how caricature influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tranh biếm họa châm biếm hóm hỉnh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với caricature

  • common caricature: tranh biếm họa châm biếm hóm hỉnh phổ biến
  • essential caricature: tranh biếm họa châm biếm hóm hỉnh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • satirical cartoon: tranh châm biếm

Mẹo ghi nhớ

Bức tranh biếm họa caricature phóng đại nét mặt một cách hóm hỉnh đầy tiếng cười.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →