caricature là gì?
caricature nghĩa là tranh biếm họa châm biếm hóm hỉnh

Ví dụ với caricature
We can see a caricature here.
Chúng ta có thể thấy một tranh biếm họa châm biếm hóm hỉnh ở đây.
A1We can see a caricature here.
Chúng ta có thể thấy một tranh biếm họa châm biếm hóm hỉnh ở đây.
B1Understanding the role of caricature is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của tranh biếm họa châm biếm hóm hỉnh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how caricature influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tranh biếm họa châm biếm hóm hỉnh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với caricature
- common caricature: tranh biếm họa châm biếm hóm hỉnh phổ biến
- essential caricature: tranh biếm họa châm biếm hóm hỉnh thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- satirical cartoon: tranh châm biếm
Mẹo ghi nhớ
Bức tranh biếm họa caricature phóng đại nét mặt một cách hóm hỉnh đầy tiếng cười.
Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật
- ceramics nghệ thuật gốm sứ nung men
- chiaroscuro kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa
- collage nghệ thuật cắt dán tranh ghép
- composition bố cục sắp đặt trong bức tranh
- cubism trường phái lập thể hội họa
- diorama mô hình sa bàn không gian ba chiều thu nhỏ
- easel giá vẽ tranh bằng gỗ ba chân
- engraving nghệ thuật khắc bản kẽm bản gỗ
- etching kỹ thuật ăn mòn axit in khắc kim loại
- expressionism chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm
- fresco bích họa vẽ trên vữa ướt tường nhà thờ
- gilding kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh