atelier là gì?

/əˈtelieɪ/n.

atelier nghĩa là xưởng vẽ nghệ thuật của danh họa

Hình minh họa từ atelier - xưởng vẽ nghệ thuật của danh họa

Ví dụ với atelier

  • We can see a atelier here.

    Chúng ta có thể thấy một xưởng vẽ nghệ thuật của danh họa ở đây.

  • A1We can see a atelier here.

    Chúng ta có thể thấy một xưởng vẽ nghệ thuật của danh họa ở đây.

  • B1Understanding the role of atelier is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của xưởng vẽ nghệ thuật của danh họa là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how atelier influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy xưởng vẽ nghệ thuật của danh họa ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với atelier

  • common atelier: xưởng vẽ nghệ thuật của danh họa phổ biến
  • essential atelier: xưởng vẽ nghệ thuật của danh họa thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • artist studio: xưởng sáng tác

Mẹo ghi nhớ

Bước vào xưởng vẽ atelier cổ kính thoang thoảng mùi sơn dầu và vải toan mộc.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →