Studio là gì?

/ˈstudiˌoʊ/Danh từ

Studio nghĩa là Xưởng (vẽ, làm phim, chụp ảnh,…)

Hình minh họa từ Studio - Xưởng (vẽ, làm phim, chụp ảnh,…)

Ví dụ với Studio

  • I need to book a studio for my sister’s wedding photoshoot.

    Tôi cần thuê một xưởng chụp ảnh cho buổi chụp ảnh cưới của chị gái tôi

  • A1The band spent the whole weekend recording songs in a professional music studio.

    Ban nhạc đã dành cả cuối tuần để thu âm các bài hát trong một phòng thu âm chuyên nghiệp.

  • B1Natural northern light poured into the painter’s high-ceilinged loft studio.

    Ánh sáng phương bắc tự nhiên tràn ngập vào xưởng vẽ gác mái trần cao của người họa sĩ.

  • B2Soundproofed recording studios utilize bass traps and acoustic baffling to isolate pristine vocal harmonics.

    Các phòng thu âm cách âm sử dụng bẫy âm trầm và vách ngăn tiêu âm để bắt trọn những hòa âm giọng hát trong trẻo nhất.

Cụm từ thường đi với Studio

  • recording studio: phòng thu âm
  • artist's studio: xưởng vẽ của họa sĩ
  • dance studio: phòng tập nhảy

Từ đồng nghĩa

  • atelier: xưởng nghệ thuật (Pháp)
  • workshop: phòng thực hành sáng tác
  • soundstage: trường quay

Mẹo ghi nhớ

Sờ tu đi ô (Studio) - bước vào studio chụp ảnh sờ đồ nghề hiện đại xịn xò.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →