Sketch là gì?

/skɛʧ/n.

Sketch nghĩa là Bản nháp, bản thảo; (verb)

Hình minh họa từ Sketch - Bản nháp, bản thảo; (verb)

Ví dụ với Sketch

  • Draw a sketch first then you can finalize it later.

    Vẽ một bản nháp trước đi, sau đó cậu có thể hoàn thiện nó sau

  • A1The artist made a quick pencil sketch of the sleeping puppy.

    Họa sĩ đã vẽ một bản phác thảo nhanh bằng bút chì hình chú cún con đang ngủ.

  • B1Before applying oil paint to canvas, she always produces a series of rough compositional sketches.

    Trước khi vẽ sơn dầu lên toan, cô luôn tạo một loạt các bản phác thảo bố cục sơ bộ.

  • B2Architectural thumbnail sketches capture fleeting conceptual geometries before computerized CAD modeling begins.

    Các bản phác thảo kiến trúc nhỏ ghi lại các hình học ý niệm thoáng qua trước khi bắt đầu dựng mô hình CAD trên máy tính.

Cụm từ thường đi với Sketch

  • pencil sketch: bản phác thảo bằng bút chì
  • rough sketch: bản phác thảo sơ bộ
  • sketch an outline: phác thảo dàn ý

Từ đồng nghĩa

  • draft: bản nháp
  • outline: bản phác họa đường nét
  • preliminary study: bản nghiên cứu sơ bộ

Từ trái nghĩa

  • finished work: tác phẩm hoàn thiện

Mẹo ghi nhớ

Sờ két (Sketch) - mở két sắt lấy sổ tay phác thảo bản vẽ kim cương quý.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →