Photo là gì?
Photo nghĩa là Bức ảnh

Ví dụ với Photo
He took great photos.
Anh ấy chụp những bức ảnh rất tuyệt vời
A1Could you please take a quick photo of our group in front of the fountain?
Bạn có thể vui lòng chụp nhanh một bức ảnh cho nhóm chúng tôi trước đài phun nước không?
B1She framed an antique black-and-white photo of her great-grandparents on their wedding day.
Cô ấy đã lồng khung một bức ảnh đen trắng cổ chụp cụ cố của mình trong ngày cưới.
B2Archival photos preserved on glass plates provide invaluable historical glimpses of early urban industrialization.
Các bức ảnh tư liệu lưu giữ trên tấm kính mang đến những cái nhìn lịch sử vô giá về thời kỳ đầu đô thị hóa công nghiệp.
Cụm từ thường đi với Photo
- take a photo: chụp một bức ảnh
- black and white photo: bức ảnh đen trắng
- family photo album: anbum ảnh gia đình
Từ đồng nghĩa
- snapshot: ảnh chụp nhanh
- photograph: bức ảnh
- picture: hình chụp
Mẹo ghi nhớ
Phô tô (Photo) - bức ảnh đẹp mang đi photocopy ra nhiều bản tặng bạn bè.