Pattern là gì?

/ˈpætərn/Danh từ

Pattern nghĩa là Họa tiết

Hình minh họa từ Pattern - Họa tiết

Ví dụ với Pattern

  • She likes the pattern on the sweater she has been given.

    Cô ấy thích họa tiết trên chiếc áo len cô ấy được tặng

  • A1Her traditional dress has a lovely floral pattern along the sleeves.

    Chiếc váy truyền thống của cô ấy có họa tiết hoa văn đáng yêu dọc theo tay áo.

  • B1Islamic mosaic tiles are celebrated worldwide for their mesmerizing geometric patterns.

    Gạch khảm mosaic Hồi giáo được tôn vinh khắp thế giới nhờ các họa tiết hình học đầy mê hoặc.

  • B2Loom-woven textiles encode cultural heritage through recurring symbolic mythological patterns.

    Hàng dệt may khung cửi mã hóa di sản văn hóa thông qua các họa tiết biểu tượng thần thoại lặp lại.

Cụm từ thường đi với Pattern

  • geometric pattern: họa tiết hình học
  • floral pattern: họa tiết hoa văn lá cành
  • follow a pattern: tuân theo một quy luật khuôn mẫu

Từ đồng nghĩa

  • design: hoa văn
  • motif: mô-típ họa tiết
  • ornamentation: họa tiết trang trí

Mẹo ghi nhớ

Pét tơn (Pattern) - chú chim vẹt có bộ lông hoa văn sặc sỡ tuyệt đẹp.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →