Audience là gì?

/ˈɔdiəns/Danh từ

Audience nghĩa là Khán giả

Hình minh họa từ Audience - Khán giả

Ví dụ với Audience

  • The audience has arrived early and filled the concert hall.

    Khán giả đã đến sớm và lấp đầy khán phòng

  • A1The large audience sat quietly listening to the pianist play.

    Khán giả đông đúc ngồi im lặng lắng nghe nghệ sĩ dương cầm biểu diễn.

  • B1The theatrical monologue captivated the diverse audience from beginning to end.

    Đoạn độc thoại kịch bản đã lôi cuốn toàn thể khán giả đa dạng từ đầu đến cuối.

  • B2Content creators fine-tune pedagogical videos according to demographic profiles of target audiences.

    Các nhà sáng tạo nội dung tinh chỉnh các video sư phạm theo hồ sơ nhân khẩu học của nhóm khán giả mục tiêu.

Cụm từ thường đi với Audience

  • enthusiastic audience: khán giả nhiệt tình
  • target audience: khán giả mục tiêu
  • captivate the audience: thu hút toàn bộ khán giả

Từ đồng nghĩa

  • spectators: khán giả xem trực tiếp
  • viewers: người xem
  • listeners: thính giả

Từ trái nghĩa

  • performer: người biểu diễn

Mẹo ghi nhớ

Âu đi ừn (Audience) - khán giả ngồi dưới khán phòng gật gù ừ hử theo từng giai điệu.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →