Brush là gì?
Brush nghĩa là Cọ vẽ

Ví dụ với Brush
I need to buy some new brushes since the old ones are in bad condition.
Tớ cần mua thêm vài cây cọ vẽ mới vì những cái cũ đang trong tình trạng rất tệ
A1Dip your brush into the water before mixing the blue watercolor.
Hãy nhúng cọ vẽ của bạn vào nước trước khi pha màu nước xanh.
B1The landscape artist used delicate brush strokes to depict gentle ripples on the lake.
Họa sĩ phong cảnh đã sử dụng những nét cọ tinh tế để miêu tả những gợn sóng lăn tăn trên mặt hồ.
B2Restorers use fine sable-hair brushes to apply microscopic protective varnishes over fragile oil pigments.
Các chuyên gia phục chế dùng cọ lông chồn mịn để phủ lớp vecni bảo vệ siêu nhỏ lên các hạt sắc tố sơn dầu mỏng manh.
Cụm từ thường đi với Brush
- paint brush: cọ vẽ tranh
- broad brush strokes: những nét cọ rộng
- hair brush: bàn chải chải tóc
Từ đồng nghĩa
- paintbrush: cây cọ vẽ
- bristle: bàn chải lông
Mẹo ghi nhớ
Bơ rắt (Brush) - bơ vãi rải rác trên bàn cọ vẽ của họa sĩ.