Artist là gì?

/ˈɑrtɪst/Danh từ

Artist nghĩa là Nghệ sĩ

Hình minh họa từ Artist - Nghệ sĩ

Ví dụ với Artist

  • Artists are those with extremely high level of creativity.

    Nghệ sĩ là những người có mức độ sáng tạo cực kì cao

  • A1The artist used bright oil colors to paint a sunny landscape.

    Người nghệ sĩ đã dùng màu sơn dầu tươi sáng để vẽ cảnh thiên nhiên ngập tràn ánh nắng.

  • B1Local artists gathered at the community studio to exchange experimental printmaking techniques.

    Các nghệ sĩ địa phương đã tập trung tại xưởng nghệ thuật cộng đồng để trao đổi kỹ thuật in ấn thử nghiệm.

  • B2Prolific artists frequently channel societal angst into provocative visual narratives.

    Những nghệ sĩ có sức sáng tác dồi dào thường chuyển tải nỗi âu lo của xã hội thành các câu chuyện thị giác đầy khơi gợi.

Cụm từ thường đi với Artist

  • talented artist: nghệ sĩ tài năng
  • visual artist: nghệ sĩ thị giác
  • struggling artist: nghệ sĩ chật vật mưu sinh

Từ đồng nghĩa

  • painter: họa sĩ
  • creator: người sáng tạo nghệ thuật
  • sculptor: nhà điêu khắc

Mẹo ghi nhớ

A tít (Artist) - người nghệ sĩ say mê sáng tác tít tận đêm khuya.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →