Artwork là gì?
Artwork nghĩa là Tác phẩm nghệ thuật

Ví dụ với Artwork
Twelve of his artworks have been delivered to Paris for an exhibition.
12 tác phẩm của anh ấy đã được chuyển tới Paris phục vụ cho một triển lãm
A1Children displayed their colorful artwork on the classroom walls.
Trẻ em đã trưng bày các tác phẩm nghệ thuật rực rỡ của mình trên tường lớp học.
B1The museum curator insured the priceless sixteenth-century artwork before shipping it abroad.
Người giám tuyển bảo tàng đã mua bảo hiểm cho tác phẩm nghệ thuật vô giá từ thế kỷ mười sáu trước khi vận chuyển ra nước ngoài.
B2Digital conservationists utilize laser scanning to preserve deteriorating historical artworks.
Các chuyên gia bảo tồn số sử dụng công nghệ quét laser để lưu giữ những tác phẩm nghệ thuật lịch sử đang xuống cấp.
Cụm từ thường đi với Artwork
- original artwork: tác phẩm nghệ thuật nguyên bản gốc
- display artwork: trưng bày tác phẩm nghệ thuật
- valuable artwork: tác phẩm nghệ thuật có giá trị cao
Từ đồng nghĩa
- art piece: tác phẩm nghệ thuật
- masterpiece: kiệt tác mỹ thuật
- creation: sáng phẩm nghệ thuật
Mẹo ghi nhớ
Át quấc (Artwork) - kiệt tác nghệ thuật được người thợ quấc hết tâm huyết tạo thành.