electromagnetism là gì?

/ɪˌlektrəʊˈmæɡnətɪzəm/Danh từ

electromagnetism nghĩa là hiện tượng điện từ trường trong tự nhiên

Hình minh họa từ electromagnetism - hiện tượng điện từ trường trong tự nhiên

Ví dụ với electromagnetism

  • We can see a electromagnetism here.

    Chúng ta có thể thấy một hiện tượng điện từ trường trong tự nhiên ở đây.

  • A1We can see a electromagnetism here.

    Chúng ta có thể thấy một hiện tượng điện từ trường trong tự nhiên ở đây.

  • B1Understanding the role of electromagnetism is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của hiện tượng điện từ trường trong tự nhiên là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how electromagnetism influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy hiện tượng điện từ trường trong tự nhiên ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với electromagnetism

  • common electromagnetism: hiện tượng điện từ trường trong tự nhiên phổ biến
  • essential electromagnetism: hiện tượng điện từ trường trong tự nhiên thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • electric magnetic force: lực điện từ

Mẹo ghi nhớ

Lực điện từ electromagnetism là một trong bốn lực tương tác cơ bản của vũ trụ.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →