realism là gì?

/ˈrɪəlɪzəm/n.

realism nghĩa là chủ nghĩa hiện thực chân thực cuộc sống

Hình minh họa từ realism - chủ nghĩa hiện thực chân thực cuộc sống

Ví dụ với realism

  • We can see a realism here.

    Chúng ta có thể thấy một chủ nghĩa hiện thực chân thực cuộc sống ở đây.

  • A1We can see a realism here.

    Chúng ta có thể thấy một chủ nghĩa hiện thực chân thực cuộc sống ở đây.

  • B1Understanding the role of realism is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chủ nghĩa hiện thực chân thực cuộc sống là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how realism influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chủ nghĩa hiện thực chân thực cuộc sống ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với realism

  • common realism: chủ nghĩa hiện thực chân thực cuộc sống phổ biến
  • essential realism: chủ nghĩa hiện thực chân thực cuộc sống thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • truthful art: chủ nghĩa hiện thực

Mẹo ghi nhớ

Chủ nghĩa hiện thực realism khắc họa chân thực cuộc sống lam lũ và phẩm giá cao đẹp của người lao động.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →