catalysis là gì?

/kəˈtæləsɪs/Danh từ

catalysis nghĩa là sự xúc tác đẩy nhanh phản ứng hóa học

Hình minh họa từ catalysis - sự xúc tác đẩy nhanh phản ứng hóa học

Ví dụ với catalysis

  • We can see a catalysis here.

    Chúng ta có thể thấy một sự xúc tác đẩy nhanh phản ứng hóa học ở đây.

  • A1We can see a catalysis here.

    Chúng ta có thể thấy một sự xúc tác đẩy nhanh phản ứng hóa học ở đây.

  • B1Understanding the role of catalysis is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự xúc tác đẩy nhanh phản ứng hóa học là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how catalysis influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự xúc tác đẩy nhanh phản ứng hóa học ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với catalysis

  • common catalysis: sự xúc tác đẩy nhanh phản ứng hóa học phổ biến
  • essential catalysis: sự xúc tác đẩy nhanh phản ứng hóa học thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • reaction boosting: sự xúc tác

Mẹo ghi nhớ

Chất xúc tác catalysis giúp phản ứng hóa học diễn ra nhanh chóng ở nhiệt độ thấp.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →