photosynthesis là gì?

/ˌfəʊtəʊˈsɪnθəsɪs/Danh từ

photosynthesis nghĩa là quá trình quang hợp của cây xanh

Hình minh họa từ photosynthesis - quá trình quang hợp của cây xanh

Ví dụ với photosynthesis

  • We can see a photosynthesis here.

    Chúng ta có thể thấy một quá trình quang hợp của cây xanh ở đây.

  • A1We can see a photosynthesis here.

    Chúng ta có thể thấy một quá trình quang hợp của cây xanh ở đây.

  • B1Understanding the role of photosynthesis is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của quá trình quang hợp của cây xanh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how photosynthesis influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy quá trình quang hợp của cây xanh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với photosynthesis

  • common photosynthesis: quá trình quang hợp của cây xanh phổ biến
  • essential photosynthesis: quá trình quang hợp của cây xanh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • plant sugar making: quang hợp cây xanh

Mẹo ghi nhớ

Quá trình photosynthesis quang hợp giúp cây xanh hấp thụ khí carbon dioxide và giải phóng oxy.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →