Banquet là gì?

/ˈbæŋkwɪt/Danh từ

Banquet nghĩa là Bữa yến tiệc sang trọng, tiệc lớn

Hình minh họa từ Banquet - Bữa yến tiệc sang trọng, tiệc lớn

Ví dụ với Banquet

  • A lavish state banquet was hosted at the presidential palace for visiting dignitaries.

    Một bữa quốc yến xa hoa đã được tổ chức tại phủ tổng thống cho các phái đoàn khách quý đến thăm

  • A1Hundreds of guests were invited to the lavish wedding banquet.

    Hàng trăm khách mời đã được mời tới bữa tiệc cưới linh đình.

  • B1The annual sports awards banquet celebrates outstanding team triumphs and individual records.

    Bữa tiệc trao giải thể thao thường niên tôn vinh những chiến thắng xuất sắc của toàn đội và các kỷ lục cá nhân.

  • B2Diplomatic banquet protocol dictates meticulous seating arrangements reflecting bilateral diplomatic precedence.

    Nghi thức quốc yến ngoại giao quy định việc sắp xếp chỗ ngồi tỉ mỉ phản ánh thứ bậc ưu tiên ngoại giao song phương.

Cụm từ thường đi với Banquet

  • state banquet: quốc yến
  • wedding banquet: tiệc cưới linh đình
  • banquet hall: sảnh tiệc lớn

Từ đồng nghĩa

  • feast: bữa tiệc lớn
  • gala dinner: tiệc dạ hội tối

Mẹo ghi nhớ

Bàn quẹt (Banquet) - ngồi quanh bàn tiệc quẹt thẻ thanh toán bữa yến tiệc xa hoa.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →