Countdown là gì?

/ˈkaʊntdaʊn/Danh từ

Countdown nghĩa là Đếm ngược đón thời khắc năm mới

Hình minh họa từ Countdown - Đếm ngược đón thời khắc năm mới

Ví dụ với Countdown

  • Thousands gathered in the town square chanting the final countdown to midnight.

    Hàng nghìn người tập trung ở quảng trường thị trấn hô vang lời đếm ngược cuối cùng đến nửa đêm

  • A1Ten, nine, eight... the exciting New Year countdown made everyone cheer!

    Mười, chín, tám... màn đếm ngược đón Năm Mới sôi động làm mọi người reo hò!

  • B1Television broadcasts live musical concerts leading up to the midnight countdown across major cities.

    Truyền hình phát sóng trực tiếp các buổi hòa nhạc dẫn đến màn đếm ngược nửa đêm trên khắp các thành phố lớn.

  • B2Synchronized digital clocks initiated the launch countdown under strict mission control surveillance.

    Các đồng hồ kỹ thuật số được đồng bộ đã khởi động màn đếm ngược vụ phóng dưới sự giám sát nghiêm ngặt của trung tâm điều khiển.

Cụm từ thường đi với Countdown

  • New Year countdown: đếm ngược đón giao thừa năm mới
  • countdown begins: bắt đầu đếm ngược
  • final countdown: những giây đếm ngược cuối cùng

Từ đồng nghĩa

  • ticking down: sự điểm lùi thời gian

Mẹo ghi nhớ

Cào đao (Countdown) - cào đao kiếm đếm ngược từng giây đón pháo hoa giao thừa.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →