wreath là gì?

/riːθ/Danh từ

wreath nghĩa là vòng hoa lá nguyệt quế trang trí cửa

Hình minh họa từ wreath - vòng hoa lá nguyệt quế trang trí cửa

Ví dụ với wreath

  • We can see a wreath here.

    Chúng ta có thể thấy một vòng hoa lá nguyệt quế trang trí cửa ở đây.

  • A1We can see a wreath here.

    Chúng ta có thể thấy một vòng hoa lá nguyệt quế trang trí cửa ở đây.

  • B1Understanding the role of wreath is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của vòng hoa lá nguyệt quế trang trí cửa là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how wreath influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy vòng hoa lá nguyệt quế trang trí cửa ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với wreath

  • common wreath: vòng hoa lá nguyệt quế trang trí cửa phổ biến
  • essential wreath: vòng hoa lá nguyệt quế trang trí cửa thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • festive garland: vòng nguyệt quế

Mẹo ghi nhớ

Treo vòng hoa lá thông wreath trước cửa nhà chào đón mùa Giáng sinh an lành ấm áp.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →