wreath là gì?
wreath nghĩa là vòng hoa lá nguyệt quế trang trí cửa

Ví dụ với wreath
We can see a wreath here.
Chúng ta có thể thấy một vòng hoa lá nguyệt quế trang trí cửa ở đây.
A1We can see a wreath here.
Chúng ta có thể thấy một vòng hoa lá nguyệt quế trang trí cửa ở đây.
B1Understanding the role of wreath is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của vòng hoa lá nguyệt quế trang trí cửa là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how wreath influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy vòng hoa lá nguyệt quế trang trí cửa ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với wreath
- common wreath: vòng hoa lá nguyệt quế trang trí cửa phổ biến
- essential wreath: vòng hoa lá nguyệt quế trang trí cửa thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- festive garland: vòng nguyệt quế
Mẹo ghi nhớ
Treo vòng hoa lá thông wreath trước cửa nhà chào đón mùa Giáng sinh an lành ấm áp.
Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết
- tinsel dây kim tuyến óng ánh
- firecracker pháo hoa pháo tép nổ đì đẹt
- celebrant người tham gia cử hành ngày lễ
- yuletide mùa lễ giáng sinh an lành cổ điển
- halloween lễ hội hóa trang Halloween kỳ bí
- fiesta ngày hội tưng bừng văn hóa Mỹ Latin
- jubilee đại lễ kỷ niệm năm vàng năm bạc
- merrymaking không khí tiệc tùng ca hát vui vẻ
- revelry sự tiệc tùng thâu đêm suốt sáng
- ceremonial mang tính nghi lễ long trọng trang nghiêm
- gala buổi dạ tiệc liên hoan hoành tráng
- observance sự cử hành tuân giữ ngày lễ truyền thống